HIỆU CHUẨN MÁY ĐO ĐỘ ỒN

HIỆU CHUẨN MÁY ĐO ĐỘ ỒN cấp LS, cấp 1, cấp 2,

Ngày đăng: 05-06-2017

1,206 lượt xem

 

HIỆU CHUẨN MÁY ĐO ĐỘ ỒN

 

1 Phạm vi áp dụng HIỆU CHUẨN MÁY ĐO ĐỘ ỒN
Văn bản kỹ thuật này quy định quy trình hiệu chuẩn các chuẩn độ ồn: cấp LS, cấp 1,
cấp 2, có đặc trưng kỹ thuật đo lường quy định trong phụ lục 1 dùng để kiểm định các
phương tiện đo độ ồn.

2 Giải thích từ ngữ HIỆU CHUẨN MÁY ĐO ĐỘ ỒN

Các từ ngữ trong văn bản này được hiểu như sau:
2.1 DUT (Device under test): Thiết bị cần được hiệu chuẩn.

22.Điện áp hở mạch (Open-circuit voltage): Điện áp xuất hiện tại cực điện của
microphone được đo bằng phương pháp điện áp thay thế.

2.3 Điều kiện m i trường tham chiếu:
- Nhiệt độ: 23
oC;
- Áp suất kh ng khí: 101,325 kPa;
- Độ ẩm kh ng khí: 50 %RH.

2.4 Mức áp suất âm thanh (Sound pressure level): Mức áp suất âm thanh bằng hai
mươi lần l ga rit cơ số mười tỉ số giữa giá trị RMS của áp suất âm thanh và giá trị áp
suất âm thanh tham chiếu. Áp suất âm thanh tham chiếu được quy ước bằng 20 µPa.

2.5 Phương pháp điện áp thay thế (Insert voltage technique): Phương pháp xác định
điện áp hở mạch của microphone khi được nối với phụ tải điện. Chi tiết xem tại phụ
lục 4.

3  Các phép HIỆU CHUẨN MÁY ĐO ĐỘ ỒN
Phải lần lượt tiến hành các phép hiệu chuẩn ghi trong bảng 1.
Bảng 1

TT

Tên phép hiệu chuẩn

Theo điều mục của quy trình

1

Kiểm tra bên ngoài

7.1

2

Kiểm tra kỹ thuật

7.2

3

Kiểm tra đo lƣờng

7.3

3.1

Kiểm tra mức áp suất âm thanh

7.3.2

3.2

Kiểm tra tần số âm thanh âm

7.3.3

3.3

Kiểm tra độ méo

7.34


4 Phương tiện HIỆU CHUẨN MÁY ĐO ĐỘ ỒN
Các phương tiện đo dùng trong hiệu chuẩn chuẩn độ ồn được nêu trong bảng 2.
Bảng 2

TT Tên phƣơng tiện
dùng để hiệu chuẩn
Đặc trƣng kỹ thuật đo lƣờng cơ
bản
Áp dụng cho
điều mục của
quy trình
1 Chuẩn đo lƣờng
Microphone chuẩn Dải tần (20 - 20 000) Hz
- Đối với DUT cấp chính xác LS:
sử dụng microphone có cấp chính
xác LS.
- Đối với DUT cấp chính xác 1 và
2: sử dụng microphone có cấp
chính xác WS hoặc cao hơn.
7.3
2 Phƣơng tiện đo
2.1 Bộ tiền khuếch đại Dải tần: (20 - 20 000) Hz 7.3
2.2 Bộ khuếch đại đo
lường
Dải tần: (20 - 20 000) Hz 7.3
2.3 Máy phát tín hiệu
sin
Dải tần: (20 - 20 000) Hz
Sai số: ± 0,1 %
7.3
2.4 Vôn mét Dải tần: (20 - 20 000) Hz
Sai số: ± 0,3 %
7.3
2.5 Máy đếm tần số Dải tần: (20  - 20 000) Hz Sai số: ± 0,1 % 7.3
2.6 Máy đo méo Dải tần: (20 - 20 000) Hz
Pham vi đo: (0,1 - 10) %
7.3
2.7 Phương tiện đo m i
trường
- Nhiệt độ: (0 - 50) ºC; Sai số: ±
0,3 ºC
- Độ ẩm: (20 - 90) %RH; Sai số:
± 2 %RH
- Áp suất kh ng khí: (90 - 110)
kPa; Sai số: ± 0,5 kPa
6
3 Phƣơng tiện phụ
Phương tiện đo độ
ồn
Phạm vi đo: (30 - 130) dB 7.2


5 Điều kiện HIỆU CHUẨN MÁY ĐO ĐỘ ỒN
Khi tiến hành hiệu chuẩn phải đảm bảo m i trường hiệu chuẩn yên tĩnh và các điều
kiện sau đây:
- Nhiệt độ: (20 - 26) ºC;  

- Độ ẩm không khí: (25  70) %RH;
- Mức áp suất âm thanh m i trường hiệu chuẩn < 75 dB.
6 Chuẩn bị HIỆU CHUẨN MÁY ĐO ĐỘ ỒN
Trước khi tiến hành hiệu chuẩn phải thực hiện các c ng việc chuẩn bị sau đây:
- DUT phải đặt trong m i trường hiệu chuẩn ít nhất 1 giờ và được cấp nguồn theo
đặc trưng kỹ thuật và quy định của nhà sản xuất.
- Các phương tiện hiệu chuẩn phải được cấp điện và làm ấm máy theo đặc trưng kỹ
thuật và quy định của nhà sản xuất.
- Ghi lại điều kiện m i trường trong lúc thực hiện hiệu chuẩn ít nhất 3 lần: khi bắt
đầu, trong quá trình và khi kết thúc hiệu chuẩn vào bảng 3.1, phụ lục 3.
7 Tiến hành HIỆU CHUẨN MÁY ĐO ĐỘ ỒN
7.1 Kiểm tra bên ngoài
Phải kiểm tra bên ngoài theo các yêu cầu sau:
- DUT phải có đầy đủ tên, kiểu mẫu, số máy, nơi sản xuất, hồ sơ kỹ thuật;
- Các công tắc, phím ấn, núm điều chỉnh, đèn hiển thị,… phải hoạt động bình thường,
không bị kẹt, hư hỏng.
7.2 Kiểm tra kỹ thuật
Phải kiểm tra kỹ thuật theo các yêu cầu sau đây:
- Bật tắt DUT nhiều lần, âm thanh phát ra phải ổn định;
- Kiểm tra nhanh bằng phương tiện đo độ ồn, DUT phải hoạt động bình thường.
7.3 Kiểm tra đo lƣờng
Chuẩn độ ồn được kiểm tra đo lường theo trình tự nội dung, phương pháp và yêu cầu
sau đây:
7.3.1 Kết nối thiết bị theo sơ đồ hình 1

 

7.3.2 Kiểm tra mức áp suất âm thanh
- Đặt DUT lần lượt ở tất cả các mức áp suất âm thanh và tần số danh định theo đặc
trưng kỹ thuật của DUT;
- Tại mỗi điểm đặt này đo và tính toán 10 lần giá trị mức áp suất âm thanh của DUT
theo phương pháp điện áp thay thế (Xem phụ lục 4), ghi vào bảng 3.2 phụ lục 3;
- Xử lý số liệu theo mục 1, phụ lục 2.

7.3.3 Kiểm tra tần số âm thanh
- Đặt DUT lần lượt ở tất cả các mức áp suất âm thanh và tần số danh định theo đặc
trưng kỹ thuật của DUT.
- Tại mỗi điểm đặt này đo và ghi lại 10 giá trị tần số vào bảng 3.3 phụ lục 3;
- Xử lý số liệu theo mục 2, phụ lục 2.

7.3.4 Kiểm tra độ méo
- Đặt DUT lần lượt ở các mức áp suất âm thanh và tần số theo đặc trưng kỹ thuật của
DUT;
- Tại mỗi điểm đặt này đo và ghi lại 10 giá trị độ méo vào bảng 3.3 phụ lục 3;
- Xử lý số liệu theo mục 3, phụ lục 2.

 

 

Công ty CP điện tử CALTEK chuyên cung cấp các dịch vụ về hiệu chuẩn, kiểm tra và sửa chữa các thiết bị điện tử, cơ khí, đo lường và dụng cụ máy móc thử nghiệm, cung cấp và tư vấn các thiết bị đo lường... trong nhiều lĩnh vực bao gồm điện, điện tử, hóa học, cơ khí, nhiệt độ, áp suất, thực phẩm và môi trường.

Liên hệ Hotline: 0934466211 / 0941666692 - email: huyen.luong@caltek.com.vn để được tư vấn và báo giá.

Địa chỉ: 

 Trụ Sở       :  Tầng 3, Hà Nam Plaza, Quốc lộ 13,  Phường Vĩnh Phú, TP. Thuận An, Tỉnh Bình Dương 

 Chi Nhánh : Tầng 2, trung tâm điều hành KCN Tiên sơn, Đường 11, KCN Tiên Sơn, Bắc Ninh 

 

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha