HIỆU CHUẨN NHIỆT KẾ ĐIỆN TRỞ PLATIN

QUY TRÌNH HIỆU CHUẨN NHIỆT KẾ ĐIỆN TRỞ PLATIN

Ngày đăng: 05-06-2017

1,291 lượt xem

 

  HIỆU CHUẨN NHIỆT KẾ ĐIỆN TRỞ PLATIN

 

1 PHẠM VI ÁP DỤNG HIỆU CHUẨN NHIỆT KẾ ĐIỆN TRỞ PLATIN

Hiệu chuẩn nhiệt kế điện trở platin trong dải đo từ - 40 °C đến + 650 °C với sai số không vượt quá ± (0,3 + 0,005 |t| ) °C.

2 CÁC PHÉP HIỆU CHUẨN NHIỆT KẾ ĐIỆN TRỞ PLATIN

TT

Tên phép hiệu chuẩn

Theo điều mục của QT

1

Kiểm tra bên ngoài

5.1

2

Kiểm tra điện trở cách điện

5.2

3

Kiểm tra đo lường
+ xác định quan hệ điện trở - nhiệt độ của nhiệt kế
+ Xác định độ hồi trễ của nhiệt kế

5.3
5.3.3
5.3.4

4

Xử lý kết quả hiệu chuẩn

5.4

5

Tính toán độ không đảm bảo đo

5.5


3 PHƯƠNG TIỆN HIỆU CHUẨN NHIỆT KẾ ĐIỆN TRỞ PLATIN

3.1 Phương tiện chuẩn HIỆU CHUẨN NHIỆT KẾ ĐIỆN TRỞ PLATIN

3.1.1 Bình điểm 0 °C có độ không đảm bảo đo lơn hơn 0.05°C

3.1.2 nhiệt kế chuẩn có phạm vi đo phù hợp với phạm vi nhiệt độ cần hiệu chuẩn, có độ không đảm bảo đo không lớn hơn 0.03 °C và đã hiệu chuẩn theo thang nhiệt độ ITS-90.

3.1.3 thiết bị đo điện trở có độ không đảm bảo đo không lớn hơn 50 ppm

3.1.4 các thiết bị tạo môi trường nhiệt độ ( bình điều nhiệt/ lò hiệu chuẩn) có phạm vi nhiệt độ làm việc phù hợp với dải nhiệt độ cần hiệu chuẩn.

3.2 Phương tiện phụ

3.2.1 Megommet 500 V.

3.2.2 hệ thống gá lắp nhiệt kế theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

4 Điều kiện hiệu HIỆU CHUẨN NHIỆT KẾ ĐIỆN TRỞ PLATIN

Khi tiến hành hiệu chuẩn phải đảm bảo các điều kiện sau đây:

-         Nhiệt độ môi trường: ( 23 ± 2) °C;

-         Độ ẩm môi trường: không lớn hơn 50 % RH.

5 Tiến hành HIỆU CHUẨN NHIỆT KẾ ĐIỆN TRỞ PLATIN

5.1 Kiểm tra bên ngoài

Phải kiểm tra bên ngoài theo các yêu cầu sau đây:

5.1.1 ký, nhãn hiệu ghi trwn nhiệt kế phải rõ ràng, bao gồm: loại nhiệt kế, phạm vi đo, cấp, độ chính xác, cở sở sản xuất, số sản xuất..

5.1.2 vỏ bảo vệ không được có những hư hỏng nhìn thấy như bẹp, vỡ, hỏng…

5.1.3 các đầu dây nối phải bảo đảm cho việc nối dây chắc chắn, an toàn và tiếp xúc tốt.

5.1.4 đối với các nhiệt kế được tháo vỏ bảo vệ, khi thóa vỏ, các bộ phận bên trong không được có những hư hỏng nhìn thấy.

5.2 Kiểm tra điện trở cách điện

5.2.1 khi kiểm tra điện trở cách điện ( giữa vỏ bảo vệ bằng kim loại và phần cảm nhiệt) của nhiệt kế điện trở, các đầu nối dây của nhiệt kế phải được nối lại với nhau bằng một sợi dây dẫn.

5.2.2 điện trở cách điện của nhiệt kế được đo bằng megommet. Khi đo một cực của megommet nối với vỏ bảo vệ, cực còn lại được nối với dây dẫn đã nối với các đầu dây nối của nhiệt kế.

5.2.3 điện trở cách điện của nhiệt kế không được nhỏ hơn 2 MΩ

5.3 Kiểm tra đo lường

5.3.1 quy định chung

5.3.1.1 phương pháp hiệu chuẩn nhiệt kế điện trở công nghiệp được thực hiện bằng cách đo giá trị điện trở của nhiệt kế tại các điểm nhiệt độ được thể hiện bằng hệ thống chuẩn nhiệt độ quy định tại mục 3.1

5.3.1.2 nội dung của phép hiệu chuẩn nhiệt kế điện trở  là thiết lấp quan hệ điện trở- niệt độ của nhiệt kế.

5.3.1.3 các điểm nhiệt độ hiệu chuẩn là các điểm nhiệt độ cách đều nhau từ điểm thấp nhất đến điểm cao nhất trong dải nhiệt độ cần hiệu chuẩn. số điểm nhiệt độ hiệu chuẩn phụ thuộc vào số các hệ số của hàm quan hệ điện trở - nhiệt độ và không ít hơn 4 điểm của mỗi hệ số.

5.3.1.4 Số lần đo tại mỗi điểm nhiệt độ hiệu chuẩn không ít hơn 5.

5.3.2 Chuẩn bị kiểm tra

5.3.2.1 chuẩn bị bình điểm 0 °C

5.3.2.2 lắp ráp, vận hành hệ thống chuẩn nhiệt độ

- đưa các thiết bị vào hoạt động theo đúng hướng dẫn sử dụng;

- chuẩn bị hệ thông gá lắp nhiệt kế chuẩn và nhiệt kế cần hiệu chuẩn vào bình điểm 0°C/lò hc

5.3.2.3 nối các nhiệt kế điện trở vào thiết bị đo điện trở.

5.3.3  xác định quan hệ nhiệt độ _ điện trở của nhiệt kế điện trở

5.3.3.1 nhúng nhiệt kế nhiệt độ cần hiệu chuẩn và bình điểm 0 °C, đo và ghi giá trị điện trở R (0 °C) của nhiệt kế tại 0 °C

5.3.3.2 đặt nhiệt độ của thiết bị tạo môi trường nhiệt độ tại giá trị ứng với điểm nhiệt nhiệt độ hiệu chuẩn thấp nhất.

5.3.3.3 Nhúng nhiệt kế cần hiệu chuẩn vào thiết bị tạo môi trường nhiệt độ đã đặt nhiệt độ ứng với điểm nhiệt độ thấp nhất, dọc và ghi các giá trị đo được của nhiệt kế càn hiệu chuẩn và nhiệt kế chuẩn. trình tự đọc theo quy định.

Nhiệt kế chuẩn → nhiệt kế cần hiệu chuần → nhiệt kế chuẩn →…

5.3.3.4 lần lượt xác định giá trị điện trở của nhiệt kế cần hiệu chuẩn như mục 5.3.3.3 tại các điểm nhiệt độ hiệu chuẩn đã quy định tại mục 5.3.1.3 theo chiều tăng của nhiệt độ.

5.3.4 xác định độ hồi trễ của nhiệt kế

5.3.4.1 đặt nhiệt độ của thiết bị tạo môi trường nhiệt độ ứng với điểm nhiệt độ hiệu chuẩn ở khoảng giữa dỉa nhiệt độ cần hiệu chuẩn tg.

5.3.4.2 nhúng nhiệt kế điện trở vào thiết bị tạo môi trường nhiệt độ, đo và ghi giá trị điện trở R2(tg) của nhiệt kế.

Ghi chú: với phạm vi đo đến 250 °C có thể xác định độ hồi trễ tại điểm °C

 

Công ty CP điện tử CALTEK chuyên cung cấp các dịch vụ về hiệu chuẩn, kiểm tra và sửa chữa các thiết bị điện tử, cơ khí, đo lường và dụng cụ máy móc thử nghiệm, cung cấp và tư vấn các thiết bị đo lường... trong nhiều lĩnh vực bao gồm điện, điện tử, hóa học, cơ khí, nhiệt độ, áp suất, thực phẩm và môi trường.

Liên hệ Hotline: 0934466211 / 0941666692 - email: huyen.luong@caltek.com.vn để được tư vấn và báo giá.

Địa chỉ: 

 Trụ Sở       :  Tầng 3, Hà Nam Plaza, Quốc lộ 13,  Phường Vĩnh Phú, TP. Thuận An, Tỉnh Bình Dương 

 Chi Nhánh : Tầng 2, trung tâm điều hành KCN Tiên sơn, Đường 11, KCN Tiên Sơn, Bắc Ninh 

 

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha